Hán Việt:BÁT••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨一フノフ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+发Phát
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
拨
quay số, phân bổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

拨
quay số, phân bổ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:quay số, phân bổ
ENTiếng Anh:dial, allocate, stir, poke
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请拨打这个电话号码。
Vui lòng quay số điện thoại này.
Please dial this phone number.
#2
我刚才拨错了号码。
Tôi vừa quay nhầm số.
I dialed the wrong number just now.
#3
遇到紧急情况,请拨打110。
Khi gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng quay số 110.
In an emergency, please dial 110.
#4
政府给这个项目拨了一大笔钱。
Chính phủ đã phân bổ một khoản tiền lớn cho dự án này.
The government allocated a large sum of money to this project.
#5
公司决定拨出一部分资金用于研发。
Công ty quyết định phân bổ một phần vốn dùng cho nghiên cứu và phát triển.
The company decided to allocate part of its funds to research and development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây