拨
一丨一フノフ丶丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 撥 rất phức tạp, giản thể 拨 giữ ý tay (扌) gạt phát (发) đi, phân bổ 拨.
Thành phần cấu tạo
拨
quay số, phân bổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quay số, phân bổ
Ví dụ (5)
请拨打这个电话号码。
Vui lòng quay số điện thoại này.
我刚才拨错了号码。
Tôi vừa quay nhầm số.
遇到紧急情况,请拨打110。
Khi gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng quay số 110.
政府给这个项目拨了一大笔钱。
Chính phủ đã phân bổ một khoản tiền lớn cho dự án này.
公司决定拨出一部分资金用于研发。
Công ty quyết định phân bổ một phần vốn dùng cho nghiên cứu và phát triển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây