quay số, phân bổ
Hán việt: bát
一丨一フノフ丶丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () gạt phát () đi, phân bổ .

Thành phần cấu tạo

quay số, phân bổ
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quay số, phân bổ
Ví dụ (5)
qǐngzhè gediànhuàhào
Vui lòng quay số điện thoại này.
gāng cáicuòlehào
Tôi vừa quay nhầm số.
dàojǐn qíng kuàngqǐng 1 1 0
Khi gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng quay số 110.
zhèng gěizhè gexiàng leqián
Chính phủ đã phân bổ một khoản tiền lớn cho dự án này.
gōng jué dìngchū fèn jīnyòngyán
Công ty quyết định phân bổ một phần vốn dùng cho nghiên cứu và phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây