zhǎn
chặt, chém đầu
Hán việt: trảm
一フ丨一ノノ一丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Xa () và Cân (), giản thể giữ ý dùng rìu () chặt như xe () cán, chặt .

Thành phần cấu tạo

zhǎn
chặt, chém đầu
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chặt, chém đầu
Ví dụ (5)
gepànzuìzhōngbèidāngzhòngzhǎnshǒu
Tên phản bội đó cuối cùng đã bị chém đầu trước đám đông.
jué dìngzhǎnduànguò de qièlián
Cô ấy quyết định cắt đứt mọi liên hệ với quá khứ.
duì fuzhèxiēèshì zhǎncǎochúgēn
Đối phó với những thế lực xấu xa này, bắt buộc phải nhổ cỏ tận gốc.
shì qíngjǐn zhǐ hǎoxiānzhǎnhòuzòu
Sự việc khẩn cấp, anh ấy đành phải tiền trảm hậu tấu (hành động trước, báo cáo sau).
guìzishǒuhuīdāodāozhǎnxià
Đao phủ vung thanh đại đao, một nhát chém xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây