Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhǎn
HSK 3
chặt, chém đầu
Hán Việt:TRẢM••Loại từ:Động từ
8 nét
一フ丨一ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
车Xa+斤Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

斩
zhǎn
chặt, chém đầu
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe (bên trái)
Bộ Xa (giản thể)
斤
Bộ Cânjīn
Rìu (bên phải)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chặt, chém đầu
ENTiếng Anh:chop, behead, sever
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nà那gè个pàntú叛徒zuìzhōng最终bèi被dāngzhòng当众zhǎnshǒu斩首。
Tên phản bội đó cuối cùng đã bị chém đầu trước đám đông.
That traitor was ultimately beheaded in public.
#2
tā她juédìng决定zhǎnduàn斩断yǔ与guòqù过去de的yíqiè一切liánxì联系。
Cô ấy quyết định cắt đứt mọi liên hệ với quá khứ.
She decided to sever all ties with her past.
#3
duìfu对付zhèxiē这些èshìlì恶势力,bìxū必须zhǎncǎochúgēn斩草除根。
Đối phó với những thế lực xấu xa này, bắt buộc phải nhổ cỏ tận gốc.
To deal with these evil forces, we must wipe them out completely.
#4
shìqing事情jǐnjí紧急,tā他zhǐhǎo只好xiān先zhǎn斩hòu后zòu奏。
Sự việc khẩn cấp, anh ấy đành phải tiền trảm hậu tấu (hành động trước, báo cáo sau).
The situation was urgent, so he had no choice but to act first and report later.
#5
guìzishǒu刽子手huīwǔ挥舞dà大dāo刀,yìdāo一刀zhǎn斩xià下。
Đao phủ vung thanh đại đao, một nhát chém xuống.
The executioner brandished his broadsword and brought it down in a single stroke.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây