斩
一フ丨一ノノ一丨
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 斬 có bộ Xa (車) và Cân (斤), giản thể 斩 giữ ý dùng rìu (斤) chặt như xe (车) cán, chặt 斩.
Thành phần cấu tạo
斩
chặt, chém đầu
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chặt, chém đầu
Ví dụ (5)
那个叛徒最终被当众斩首。
Tên phản bội đó cuối cùng đã bị chém đầu trước đám đông.
她决定斩断与过去的一切联系。
Cô ấy quyết định cắt đứt mọi liên hệ với quá khứ.
对付这些恶势力,必须斩草除根。
Đối phó với những thế lực xấu xa này, bắt buộc phải nhổ cỏ tận gốc.
事情紧急,他只好先斩后奏。
Sự việc khẩn cấp, anh ấy đành phải tiền trảm hậu tấu (hành động trước, báo cáo sau).
刽子手挥舞大刀,一刀斩下。
Đao phủ vung thanh đại đao, một nhát chém xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây