庞
丶一ノ一ノフノ丶
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 龐 rất phức tạp, giản thể 庞 giữ ý nhà (广) rồng (龙) to lớn khổng lồ, to lớn 庞.
Thành phần cấu tạo
庞
to lớn, khổng lồ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:to lớn, khổng lồ
Ví dụ (5)
这家公司拥有庞大的客户群。
Công ty này sở hữu một lượng khách hàng khổng lồ.
恐龙的身躯非常庞大。
Thân hình của khủng long vô cùng to lớn.
这艘游轮简直是一个庞然大物。
Chiếc du thuyền này quả thực là một vật khổng lồ.
这项工程需要庞大的资金支持。
Dự án này cần sự hỗ trợ nguồn vốn khổng lồ.
大象是陆地上最庞大的动物之一。
Voi là một trong những loài động vật to lớn nhất trên đất liền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây