Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
páng
HSK 3
to lớn, khổng lồ
Hán Việt:BÀNG••Loại từ:Tính từ
8 nét
丶一ノ一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
广Nghiễm+龙Long

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

庞
páng
to lớn, khổng lồ
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nghiễm
龙
Bộ Long (giản thể)lóng
Rồng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái điện rộng lớn (广) có chạm khắc hình con rồng (龙) uốn lượn uy nghi tạo nên một công trình vô cùng to lớn, khổng lồ (庞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:to lớn, khổng lồ
ENTiếng Anh:huge, colossal, enormous
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiā家gōngsī公司yōngyǒu拥有pángdà庞大de的kèhùqún客户群。
Công ty này sở hữu một lượng khách hàng khổng lồ.
This company has a huge customer base.
#2
kǒnglóng恐龙de的shēnqū身躯fēicháng非常pángdà庞大。
Thân hình của khủng long vô cùng to lớn.
Dinosaurs had enormous bodies.
#3
zhè这sōu艘yóulún游轮jiǎnzhí简直shì是yí一gè个pángrándàwù庞然大物。
Chiếc du thuyền này quả thực là một vật khổng lồ.
This cruise ship is simply a gigantic behemoth.
#4
zhè这xiàng项gōngchéng工程xūyào需要pángdà庞大de的zījīn资金zhīchí支持。
Dự án này cần sự hỗ trợ nguồn vốn khổng lồ.
This project requires massive financial support.
#5
dàxiàng大象shì是lùdì陆地shàng上zuì最pángdà庞大de的dòngwù动物zhīyī之一。
Voi là một trong những loài động vật to lớn nhất trên đất liền.
Elephants are among the largest animals on land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây