sợ hãi
Hán việt: bố
丶丶丨一ノ丨フ丨
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng () kinh sợ ( âm đọc) run rẩy, nỗi khiếp đảm, sợ hãi .

Thành phần cấu tạo

sợ hãi
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Bố
Vải / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sợ hãi
Ví dụ (5)
zhèkǒng piàntàixiàrénle
Bộ phim kinh dị này đáng sợ quá.
ge shìtīng láihěnkǒng
Câu chuyện đó nghe có vẻ rất đáng sợ.
tīngdàozhè gexiāo jiādōugǎndàoshí fēnjīng
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vô cùng sợ hãi.
zhàn zhēnggěirénmendàiláile dekǒng
Chiến tranh đã mang đến nỗi sợ hãi to lớn cho con người.
deliǎnshàngchūledexiàoróng
Trên mặt anh ta nở một nụ cười đáng sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây