Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bù
HSK 3
sợ hãi
Hán Việt:BỐ••Loại từ:Tính từ
8 nét
丶丶丨一ノ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+布Bố

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

怖
bù
sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
布
Bốbù
Vải / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trái tim (忄) run lên bần bật như mảnh vải mỏng trước gió (布) khi đối mặt với hiểm nguy, diễn tả cảm giác kinh hoàng, sợ hãi (怖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:sợ hãi
ENTiếng Anh:fear, dread, terrified
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bù部kǒngbù恐怖piàn片tài太xiàrén吓人le了。
Bộ phim kinh dị này đáng sợ quá.
This horror movie is terrifying.
#2
nà那gè个gùshì故事tīng听qǐlái起来hěn很kǒngbù恐怖。
Câu chuyện đó nghe có vẻ rất đáng sợ.
That story sounds very frightening.
#3
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gǎndào感到shífēn十分jīng惊bù怖。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vô cùng sợ hãi.
Hearing the news, everyone felt extremely terrified.
#4
zhànzhēng战争gěi给rénmen人们dàilái带来le了jùdà巨大de的kǒngbù恐怖。
Chiến tranh đã mang đến nỗi sợ hãi to lớn cho con người.
War has brought immense terror to the people.
#5
tā他de的liǎn脸shàng上lùchū露出le了kě可bù怖de的xiàoróng笑容。
Trên mặt anh ta nở một nụ cười đáng sợ.
A frightening smile appeared on his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây