Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhēng
HSK 3
kinh ngạc, sững sờ
Hán Việt:CHINH••Loại từ:Tính từ
8 nét
丶丶丨一丨一丨一
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+正Chính

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

怔
zhēng
kinh ngạc, sững sờ
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
正
Chínhzhèng
Chính / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trái tim trong lồng ngực (忄) bỗng đứng khựng lại (正) trước tin tức bất ngờ khiến vẻ mặt kinh ngạc, sững sờ (怔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:kinh ngạc, sững sờ
ENTiếng Anh:startled, stunned, blank
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他dùnshí顿时zhēng怔zhù住le了。
Nghe được tin này, anh ấy lập tức sững sờ.
When he heard the news, he was stunned on the spot.
#2
tā她yí一gè个rén人zuò坐zài在chuāngqián窗前fā发zhēng怔。
Cô ấy ngồi một mình trước cửa sổ ngẩn người sững sờ.
She sat alone by the window in a daze.
#3
háizi孩子zhēngzhēng怔怔de地kàn看zhe着nà那gè个qíguài奇怪de的wánjù玩具。
Đứa trẻ kinh ngạc nhìn chằm chằm vào món đồ chơi kỳ lạ đó.
The child stared blankly at that strange toy.
#4
kàndào看到wǒ我tūrán突然chūxiàn出现,tā他bùjīn不禁zhēng怔le了yì一zhēng怔。
Thấy tôi đột nhiên xuất hiện, anh ấy không khỏi kinh ngạc sững lại một chút.
When he saw me appear suddenly, he could not help but be taken aback for a moment.
#5
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的zhìwèn质问,tā他yǒuxiē有些lèng愣zhēng怔。
Đối mặt với câu chất vấn bất ngờ, anh ấy có chút sững sờ.
Faced with the sudden questioning, he was somewhat stunned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây