sữa, vú
Hán việt: nhũ
ノ丶丶ノフ丨一フ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình mẹ ôm con () cho bú, chất lỏng nuôi trẻ sơ sinh, sữa .

Thành phần cấu tạo

sữa, vú
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sữa, vú
Ví dụ (5)
shēngjiàn yīng ér
Bác sĩ khuyên nên cho trẻ sơ sinh uống sữa mẹ.
dìng yuànzuòfángjiǎn chá
Cô ấy định kỳ đến bệnh viện để khám .
měi tiānzǎo shangdōuhuìchīxiēzhìpǐn
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một chút sản phẩm từ sữa.
jīnghǎitúndōushì dòng
Cá voi và cá heo đều là động vật có .
fēishí huānjiādiǎnliàn
Khi uống cà phê tôi thích thêm một chút sữa đặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây