Hán Việt:NHŨ••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丶丶ノフ丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
孚Chữ Phu+乚Ất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
乳
sữa, vú
孚
Chữ Phu
Bàn tay mẹ ấp ủ đứa con nhỏ (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng (bên phải)
Hình ảnh minh họa

乳
sữa, vú
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sữa, vú
ENTiếng Anh:milk, breast, suckle
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
医生建议婴儿喝母乳。
Bác sĩ khuyên nên cho trẻ sơ sinh uống sữa mẹ.
The doctor advised that the baby be fed breast milk.
#2
她定期去医院做乳房检查。
Cô ấy định kỳ đến bệnh viện để khám vú.
She goes to the hospital regularly for breast examinations.
#3
我每天早上都会吃一些乳制品。
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một chút sản phẩm từ sữa.
I eat some dairy products every morning.
#4
鲸鱼和海豚都是哺乳动物。
Cá voi và cá heo đều là động vật có vú.
Whales and dolphins are both mammals.
#5
喝咖啡时我喜欢加一点炼乳。
Khi uống cà phê tôi thích thêm một chút sữa đặc.
When I drink coffee, I like to add a little condensed milk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây