风霜
—
Phân tích từ 风霜
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Gió sương; (nghĩa bóng) những khó khăn gian khổ, thăng trầm của cuộc đời
Ví dụ (3)
老人那饱经风霜的脸上写满了岁月的沧桑。
Gương mặt dạn dày sương gió của cụ già hằn sâu những thăng trầm của năm tháng.
无论经历多少风霜,他依然坚守着自己的信念。
Cho dù trải qua bao nhiêu gió sương gian khổ, anh ấy vẫn kiên trì giữ vững niềm tin của mình.
这些松树在风霜中显得更加挺拔。
Những cây thông này trong gió tuyết sương giá lại càng hiện rõ vẻ thẳng tắp kiên cường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây