shuāng
Sương giá
Hán việt: sương
一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
17
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mưa () đông ( âm đọc) lạnh đóng băng, lớp trắng phủ buổi sáng, sương giá .

Thành phần cấu tạo

shuāng
Sương giá
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

píng

Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu

Dùng cho những vật đựng trong hộp nhỏ hoặc hộp giấy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盒 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一盒名片
một hộp danh thiếp
两盒牛奶
hai hộp sữa / hộp giấy sữa
一盒火柴
một hộp diêm / bao diêm
一盒巧克力
một hộp sô-cô-la
一盒纸巾
một hộp khăn giấy
两盒咖啡
hai hộp cà phê

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sương giá
Ví dụ (3)
qīng chéncǎoshangyǒucéngshuāng
Sáng sớm trên bãi cỏ có một lớp sương giá.
shuāngdònghuìshāng hàizhuāng jia
Sương giá sẽ làm hại mùa màng.
detóu fabáishuāng
Tóc ông ấy trắng như sương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây