Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
shuāng
HSK 5
Sương giá
Hán Việt:SƯƠNG••Loại từ:Danh từ
17 nét
一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶+5
雨Vũ+相Tương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

霜
shuāng
Sương giá
雨
Bộ Vũyǔ
Mưa (phía trên)
Bộ Vũ
相
Tươngxiāng
Tương / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Sương giá
ENTiếng Anh:frost, white powder, cream
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qīngchén清晨cǎodì草地shàng上yǒu有yì一céng层shuāng霜。
Sáng sớm trên bãi cỏ có một lớp sương giá.
There is a layer of frost on the grass in the early morning.
#2
shuāngdòng霜冻huì会shānghài伤害zhuāngjia庄稼。
Sương giá sẽ làm hại mùa màng.
Frost can damage crops.
#3
tā他de的tóufa头发bái白rú如shuāng霜。
Tóc ông ấy trắng như sương.
His hair is as white as frost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây