Hán Việt:SƯƠNG••Loại từ:Danh từ
17 nét
一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶+5
雨Vũ+相Tương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
霜
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)

相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

霜
Sương giá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Sương giá
ENTiếng Anh:frost, white powder, cream
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
清晨草地上有一层霜。
Sáng sớm trên bãi cỏ có một lớp sương giá.
There is a layer of frost on the grass in the early morning.
#2
霜冻会伤害庄稼。
Sương giá sẽ làm hại mùa màng.
Frost can damage crops.
#3
他的头发白如霜。
Tóc ông ấy trắng như sương.
His hair is as white as frost.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây