奉承
fèng chéng
Tâng bốc, xu nịnh, khen ngợi quá lời để lấy lòng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tâng bốc, xu nịnh, khen ngợi quá lời để lấy lòng
Ví dụ (3)
tīng dàobiér éndefèng chéng huàbìngméi yǒugǎn dào
Nghe những lời tâng bốc của người khác, anh ấy không hề cảm thấy đắc ý.
tǎo yàn xiēzhěng tiānzhīzhī dàofèng chéngtǎo hǎoderén
Cô ấy ghét những kẻ cả ngày chỉ biết tâng bốc nịnh hót để lấy lòng.
zhè zhǒngfèng chéng huàtīngduōliǎofǎn érràngrénjué de wěi
Những lời tâng bốc này nghe nhiều rồi ngược lại chỉ thấy giả tạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây