枚
一丨ノ丶ノ一ノ丶
8
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng tay (攵) đếm từng cành cây (木) nhỏ, đơn vị đếm từng cái, cái 枚.
Thành phần cấu tạo
枚
cái, viên (đơn vị đếm)
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:tấm, chiếc, cái, quả, viên (lượng từ dùng cho vật nhỏ dẹt, huy chương, tên lửa...).
Ví dụ (8)
他在奥运会上获得了一枚金牌。
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương vàng tại Thế vận hội.
这枚硬币很有收藏价值。
Đồng xu này rất có giá trị sưu tập.
他胸前佩戴着一枚党徽。
Trước ngực anh ấy đeo một chiếc huy hiệu Đảng.
这是一枚珍贵的邮票。
Đây là một con tem quý giá.
敌军发射了一枚导弹。
Quân địch đã phóng một quả tên lửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây