méi
tấm, chiếc, cái, quả, viên (lượng từ dùng cho vật nhỏ dẹt, huy chương, tên lửa...).
Hán việt: mai
一丨ノ丶ノ一ノ丶
8
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng tay () đếm từng cành cây () nhỏ, đơn vị đếm từng cái, cái .

Thành phần cấu tạo

méi
cái, viên (đơn vị đếm)
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:tấm, chiếc, cái, quả, viên (lượng từ dùng cho vật nhỏ dẹt, huy chương, tên lửa...).
Ví dụ (8)
zàiàoyùnhuìshànghuò leméijīnpái
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương vàng tại Thế vận hội.
zhèméiyìnghěnyǒushōu cángjià zhí
Đồng xu này rất có giá trị sưu tập.
xiōngqiánpèidàizheméidǎnghuī
Trước ngực anh ấy đeo một chiếc huy hiệu Đảng.
zhèshìméizhēn guìdeyóupiào
Đây là một con tem quý giá.
jūn shèleméidǎo dàn
Quân địch đã phóng một quả tên lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây