hán
thư, hộp
Hán việt: hàm
フ丨丶一ノ丶フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình cái hộp () đựng thư bên trong, bao bì chứa thông tin, thư .

Thành phần cấu tạo

hán
thư, hộp
Bộ Khảm
Hộp (phía dưới)
Liễu (biến thể)
Phía trên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư, hộp
Ví dụ (5)
shōudàolefēngyāo qǐnghán
Tôi đã nhận được một bức thư mời.
zhèfēngxìnhánshìgěishuíde
Bức thư này được gửi cho ai?
gōng zuó tiānlefèngōnghán
Công ty đã gửi một công văn (thư chính thức) vào hôm qua.
qǐng chǔ suǒ yǒudehánjiàn
Xin hãy xử lý cẩn thận tất cả các thư từ.
guǎnchén lièzhejīngměidehán
Trong bảo tàng trưng bày một chiếc hộp gỗ tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây