函
フ丨丶一ノ丶フ丨
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình cái hộp (凵) đựng thư bên trong, bao bì chứa thông tin, thư 函.
Thành phần cấu tạo
函
thư, hộp
凵
Bộ Khảm
Hộp (phía dưới)
了
Liễu (biến thể)
Phía trên
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thư, hộp
Ví dụ (5)
我收到了一封邀请函。
Tôi đã nhận được một bức thư mời.
这封信函是寄给谁的?
Bức thư này được gửi cho ai?
公司昨天发了一份公函。
Công ty đã gửi một công văn (thư chính thức) vào hôm qua.
请仔细处理所有的函件。
Xin hãy xử lý cẩn thận tất cả các thư từ.
博物馆里陈列着一个精美的木函。
Trong bảo tàng trưng bày một chiếc hộp gỗ tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây