xưa, ngày xưa
Hán việt: thác
一丨丨一丨フ一一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều mặt trời () đã qua, nhiều ngày tháng trôi đi, ngày xưa .

Thành phần cấu tạo

xưa, ngày xưa
Biến thể
Phía trên
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xưa, ngày xưa
Ví dụ (5)
depéng yǒuxiàn zài jīngshī lelián
Những người bạn ngày xưa giờ đã mất liên lạc.
huí wǎng jīnliúxiàleyǎnlèi
Nhớ lại chuyện ngày xưa, anh ấy không kìm được nước mắt.
mendejiā xiāng zhǎnhěnkuài jīngshìjīnfēile
Quê hương của chúng ta phát triển rất nhanh, nay đã khác xưa rồi.
zhèshìniánzhùguòdelǎofángzi
Đây là ngôi nhà cũ ngày xưa anh ấy từng ở.
jīnzhuī jiāgǎn kuǎiwànqiān
Ngẫm nay nhớ xưa, mọi người vô cùng cảm khái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây