昔
一丨丨一丨フ一一
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiều mặt trời (日) đã qua, nhiều ngày tháng trôi đi, ngày xưa 昔.
Thành phần cấu tạo
昔
xưa, ngày xưa
龷
Biến thể
Phía trên
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xưa, ngày xưa
Ví dụ (5)
昔日的朋友现在已经失去了联系。
Những người bạn ngày xưa giờ đã mất liên lạc.
回忆往昔,他不禁流下了眼泪。
Nhớ lại chuyện ngày xưa, anh ấy không kìm được nước mắt.
我们的家乡发展很快,已经是今非昔比了。
Quê hương của chúng ta phát triển rất nhanh, nay đã khác xưa rồi.
这是他昔年住过的老房子。
Đây là ngôi nhà cũ ngày xưa anh ấy từng ở.
抚今追昔,大家感慨万千。
Ngẫm nay nhớ xưa, mọi người vô cùng cảm khái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây