gēng
thiên can thứ bảy; tuổi
Hán việt: canh
丶一ノフ一一ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (广) ghi tuổi theo thiên can, vị trí thứ bảy, thiên can Canh .

Thành phần cấu tạo

gēng
thiên can thứ bảy; tuổi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
Duật (biến thể)
Phía dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên can thứ bảy; tuổi
Ví dụ (5)
qǐngwènxiàguìgēng
Xin hỏi các hạ năm nay bao nhiêu tuổi?
jǐntóngxiāngérqiětónggēng
Tôi và anh ấy không chỉ cùng quê mà còn cùng tuổi.
méirénzǒuliǎngréndeniángēngqǐngrénhūn
Bà mối mang năm sinh tháng đẻ (niên canh bát tự) của hai người đi nhờ người xem tuổi kết hôn.
shuāng fāngjiāo huànlegēngtiězhèménqīnshìjiùsuàndìngxiàláile
Bố mẹ hai bên đã trao đổi canh thiếp (giấy ghi ngày tháng năm sinh và tuổi tác), hôn sự này coi như đã được định xong.
lǎoxiān shēngjīng shénzhēnhǎozhījīn niánguìgēng
Tinh thần của cụ ông thật tốt, không biết năm nay cụ thọ bao nhiêu tuổi rồi?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây