根植
gēn zhí
Bám rễ sâu vào đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bám rễ sâu vào đất
Ví dụ (3)
shù gēn zhíxiàn shí shēng huócái néngyǒuchí jiǔdeshēng mìng
Nghệ thuật phải bắt nguồn từ cuộc sống hiện thực thì mới có sức sống lâu bền.
zhè jiā dewén huàgēn zhíchéng shíshǒu xìndeyuán
Văn hóa của doanh nghiệp này bắt nguồn từ nguyên tắc trung thực và giữ chữ tín.
mín zhǔguān niàn jīngshēn shēngēn zhíguó míndexīn zhōng
Quan niệm dân chủ đã in sâu và bám rễ vào lòng người dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây