zhí
Trồng, thiết lập
Hán việt: thực
一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
12
,
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhū

Dùng cho cây cối, cây non, hoa màu có rễ bám đất.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 株 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两株幼苗
hai cây non / mầm cây
一株小草
một cọng cỏ / cây cỏ nhỏ
一株树
một cây / một thân cây
几株玉米
vài cây ngô / cây bắp
两株花
hai cây hoa
几株植物
vài cây / một số thực vật

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trồng, thiết lập
Ví dụ (3)
chūntiānshì zhíshù
Mùa xuân thích hợp trồng cây.
menzàishānshangzhícǎo
Họ trồng cỏ trên sườn núi.
shēngxīnpiànzhínèi
Bác sĩ cấy chip vào trong cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây