Hán Việt:THỰC••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+直Trực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
植
Trồng, thiết lập
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

植
Trồng, thiết lập
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Trồng, thiết lập
ENTiếng Anh:plant, cultivate, establish
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
春天适合植树。
Mùa xuân thích hợp trồng cây.
Spring is suitable for planting trees.
#2
他们在山坡上植草。
Họ trồng cỏ trên sườn núi.
They planted grass on the hillside.
#3
医生把芯片植入体内。
Bác sĩ cấy chip vào trong cơ thể.
The doctor implanted the chip into the body.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây