更替
gēng tì
Thay thế cái cũ bằng cái mới

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thay thế cái cũ bằng cái mới
Ví dụ (3)
xīnlǎoyuán gōngdegēng zhèng zàiyǒu jìn xíng
Sự thay thế giữa nhân viên mới và cũ đang được tiến hành một cách trật tự.
jiédegēng zǒng shìbàn suízhe wēndebiàn huà
Sự thay đổi mùa luôn đi kèm với sự thay đổi của nhiệt độ.
lǐng dǎo bān degēng wèigōng zhù liǎoxīndehuó
Sự thay thế ban lãnh đạo đã tiếp thêm sức sống mới cho công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây