zhuó
xuất chúng, nổi bật
Hán việt: trác
丨一丨フ一一一丨
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Sớm () đã nổi bật () hơn người, tài năng vượt trội, xuất chúng .

Thành phần cấu tạo

zhuó
xuất chúng, nổi bật
Bộ Bốc
Bói (phía trên)
Tảo
Sớm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xuất chúng, nổi bật
Ví dụ (5)
degōng zuòbiǎo xiànfēi chángzhuó yuè
Biểu hiện trong công việc của anh ấy vô cùng xuất chúng.
jīng guòjiān zhuójuéde menzhōng chéng gōngle
Trải qua sự nỗ lực gian khổ tột bậc, cuối cùng chúng tôi đã thành công.
jiào shòuzàiyán tǎo huìshàng biǎolezhēnzhīzhuójiàn
Giáo sư đã phát biểu những hiểu biết sâu sắc và cái nhìn xuất chúng tại buổi hội thảo.
zàitónglíngrénzhōngzhuóránqún
Cô ấy nổi bật và khác biệt hẳn so với những người cùng trang lứa.
zhèjiāgōng zhízhì zhuī qiúzhuó yuèdechǎn pǐnzhì liàng
Công ty này luôn dốc sức theo đuổi chất lượng sản phẩm xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây