苟且
gǒu qiě
Chỉ thái độ làm việc cẩu thả

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chỉ thái độ làm việc cẩu thả
Ví dụ (3)
zàiyuán wèn shàng menjué nénggǒu qiěxíng shì
Trong các vấn đề nguyên tắc, chúng ta quyết không được làm việc qua loa tùy tiện.
nìng guāng róng shēngyuàngǒu qiě tōu shēng
Anh ta thà hy sinh vinh quang còn hơn sống tạm bợ hèn nhát qua ngày.
duì dàixué wènyàoyán jǐnjué néngyǒubàn diǎngǒu qiě
Đối với học thuật phải nghiêm túc cẩn trọng, không được phép có chút cẩu thả nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây