Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
呵
hē
a, ôi (ngạc nhiên), hà hơi, thở ra, mắng, tiếng cười (ha ha).
Hán Việt:HA•Số nét:8 nét•Bộ thủ:口 Khẩu•Loại từ:Động từ
丨フ一一丨フ一丨
8 nét
HSK6
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Mở miệng (口) thở phào khả dĩ (可) phát ra tiếng cười ha hả hoặc tiếng xuýt xoa che chở, mắng yêu (呵).

Thành phần cấu tạo

呵
hē
mắng, thở ra
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
可
Khảkě
Có thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
thán từ / động từ / từ tượng thanh
Nghĩa:a, ôi (ngạc nhiên), hà hơi, thở ra, mắng, tiếng cười (ha ha).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hē呵,zhè这huākāi花开de得zhēn真piàoliang漂亮!
Ôi (A), bông hoa này nở đẹp quá!
Ah, these flowers are blooming so beautifully!
#2
tiān天tài太lěng冷le了,tā他bùtíng不停de地wǎng往shǒu手shàng上hē呵qì气。
Trời lạnh quá, anh ấy không ngừng hà hơi vào tay (để sưởi ấm).
It was so cold that he kept breathing warm air onto his hands.
#3
hē呵,nǐ你yě也lái来le了!
Á, cậu cũng đến rồi à!
Oh, you came too!
#4
tā他hē呵de的yì一shēng声xiào笑le了chūlái出来。
Anh ấy cười phá lên một tiếng 'ha'.
He let out a brief laugh.
#5
duìyú对于zhè这zhǒng种wúlǐ无理de的yāoqiú要求,tā他zhǐshì只是hē呵rán然yí一xiào笑。
Đối với yêu cầu vô lý này, anh ấy chỉ cười nhạt một cái.
In response to such an unreasonable demand, he merely gave a faint smile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây