岭
丨フ丨ノ丶丶フ丶
8
个, 座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 嶺 rất phức tạp, giản thể 岭 giữ ý núi (山) cao vút (令), đỉnh núi 岭.
Thành phần cấu tạo
岭
đỉnh núi, dãy núi
山
Bộ Sơn
Núi (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đỉnh núi, dãy núi
Ví dụ (5)
这座山岭连绵不断。
Dãy núi này kéo dài liên tục không đứt đoạn.
他们翻山越岭,终于到达了目的地。
Họ băng rừng vượt núi, cuối cùng cũng đến được đích.
长城蜿蜒在崇山峻岭之间。
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn giữa những dãy núi cao hiểm trở.
岭南地区盛产各种热带水果。
Khu vực Lĩnh Nam (phía nam dãy núi) trồng rất nhiều loại trái cây nhiệt đới.
秦岭是中国南北气候的分界线。
Dãy núi Tần Lĩnh là ranh giới phân chia khí hậu Nam Bắc của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây