lǐng
đỉnh núi, dãy núi
Hán việt: linh
丨フ丨ノ丶丶フ丶
8
个, 座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý núi () cao vút (), đỉnh núi .

Thành phần cấu tạo

lǐng
đỉnh núi, dãy núi
Bộ Sơn
Núi (bên trái)
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh núi, dãy núi
Ví dụ (5)
zhèzuòshānlǐngliánmián duàn
Dãy núi này kéo dài liên tục không đứt đoạn.
menfānshānyuèlǐngzhōng dào le
Họ băng rừng vượt núi, cuối cùng cũng đến được đích.
cháng chéngwānyánzàichóngshānjùnlǐngzhījiān
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn giữa những dãy núi cao hiểm trở.
lǐngnán shèng chǎnzhǒngdàishuǐ guǒ
Khu vực Lĩnh Nam (phía nam dãy núi) trồng rất nhiều loại trái cây nhiệt đới.
qínlǐngshìzhōng guónánběi hòudefēnjièxiàn线
Dãy núi Tần Lĩnh là ranh giới phân chia khí hậu Nam Bắc của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây