规避
guī bì
né tránh, lảng tránh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:né tránh, lảng tránh
Ví dụ (3)
hěn duōgōng dōuzài guī shuì shōufēng xiǎn
Nhiều công ty đang né tránh rủi ro thuế một cách hợp pháp.
zhè yàngzuò guī dezhì cáishìkěn éngde
Làm như vậy hòng né tránh sự trừng phạt của pháp luật là điều không thể.
tóu zhě yàoxún zhǎoguī shì chǎng dòngdecèlüè
Nhà đầu tư cần tìm kiếm chiến lược né tránh biến động của thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây