Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
广博
guǎng bó
sâu rộng, uyên bác
Hán việt: quảng bác
—

Gợi nhớ

Từ "广博" (guǎng bó) mang nghĩa "sâu rộng, uyên bác", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 博 (bó - bác): "rộng lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博).

Thành phần cấu tạo

广博
guǎng bó
sâu rộng, uyên bác
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sâu rộng, uyên bác
Ví dụ (3)
jiàoshòu教授zhīshí知识guǎngbó广博,shēnshòu深受xuésheng学生men们àidài爱戴。
Giáo sư có kiến thức sâu rộng, được học sinh vô cùng yêu mến.
The professor has extensive knowledge and is deeply loved and respected by his students.
dúshū读书kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们huòqǔ获取guǎngbó广博de的xuéwen学问。
Đọc sách có thể giúp chúng ta tiếp thu được học vấn sâu rộng.
Reading can help us acquire broad and profound knowledge.
tā他de的xìngqù兴趣shífēn十分guǎngbó广博,cóng从tiānwén天文dào到dìlǐ地理wúsuǒbùbāo无所不包。
Sở thích của anh ấy rất rộng lớn, từ thiên văn đến địa lý không gì không bao gồm.
His interests are very wide-ranging, encompassing everything from astronomy to geography.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây