拘
一丨一ノフ丨フ一
8
方
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) giữ chặt (句) không cho đi, hạn chế tự do, giam giữ 拘.
Thành phần cấu tạo
拘
giam giữ, hạn chế
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giam giữ, hạn chế
Ví dụ (5)
警察把那个小偷拘留了。
Cảnh sát đã giam giữ tên trộm đó rồi.
在陌生人面前,他显得有些拘束。
Trước mặt người lạ, anh ấy tỏ ra có chút gò bó.
他是个不拘小节的人。
Anh ấy là một người không câu nệ tiểu tiết.
做事不要太拘泥于形式。
Làm việc đừng quá câu nệ vào hình thức.
她性格内向,说话总是很拘谨。
Tính cách cô ấy hướng nội, nói chuyện luôn rất dè dặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây