giam giữ, hạn chế
Hán việt: câu
一丨一ノフ丨フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () giữ chặt () không cho đi, hạn chế tự do, giam giữ .

Thành phần cấu tạo

giam giữ, hạn chế
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Câu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giam giữ, hạn chế
Ví dụ (5)
jǐng chágexiǎotōu liúle
Cảnh sát đã giam giữ tên trộm đó rồi.
zài shēngrénmiànqiánxiǎn deyǒuxiē shù
Trước mặt người lạ, anh ấy tỏ ra có chút gò bó.
shìgexiǎojiéderén
Anh ấy là một người không câu nệ tiểu tiết.
zuòshìyàotàinixíng shì
Làm việc đừng quá câu nệ vào hình thức.
xìng nèixiàngshuō huàzǒng shìhěnjǐn
Tính cách cô ấy hướng nội, nói chuyện luôn rất dè dặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây