Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拢
lǒng
thu gom, tập hợp
Hán Việt:LŨNG•Số nét:8 nét•Bộ thủ:扌 Thủ•Loại từ:Động từ
一丨一一ノフノ丶
8 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Đưa bàn tay (扌) gom tất cả những sợi dây dài như dáng rồng (龙) về chung một mối để thu gom, tập hợp lại (拢).

Thành phần cấu tạo

拢
lǒng
thu gom, tập hợp
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
龙
Bộ Long (giản thể)lóng
Rồng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:thu gom, tập hợp
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
háizi孩子men们xiàng向lǎoshī老师jù聚lǒng拢guòlái过来。
Bọn trẻ tụ tập lại quanh giáo viên.
The children gathered around the teacher.
#2
tā他bǎ把zhuōzi桌子shàng上sànluò散落de的wénjiàn文件shōu收lǒng拢qǐlái起来。
Anh ấy thu gom những tài liệu rải rác trên bàn lại.
He gathered up the scattered documents on the desk.
#3
tā她yòng用shǒubǎ手把tóufa头发wǎnghòu往后lǒng拢le了lǒng拢。
Cô ấy dùng tay gom vuốt tóc ra phía sau.
She brushed her hair back with her hand.
#4
qǐng请bǎ把zhèxiē这些língsuì零碎de的wùpǐn物品guī归lǒng拢dào到yí一gè个hézi盒子lǐ里。
Xin hãy thu gom những đồ lặt vặt này vào một chiếc hộp.
Please gather these odds and ends into one box.
#5
shìbīng士兵men们xùnsù迅速xiàng向duìzhǎng队长kàolǒng靠拢。
Các binh sĩ nhanh chóng tập hợp lại gần đội trưởng.
The soldiers quickly moved closer to the captain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây