lǒng
thu gom, tập hợp
Hán việt: long
一丨一一ノフノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () gom () lại một chỗ, thu gom .

Thành phần cấu tạo

lǒng
thu gom, tập hợp
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu gom, tập hợp
Ví dụ (5)
hái zimenxiànglǎo shīlǒngguòlái
Bọn trẻ tụ tập lại quanh giáo viên.
zhuō zishàngsǎnluòdewén jiànshōulǒng lái
Anh ấy thu gom những tài liệu rải rác trên bàn lại.
yòngshǒutóu fawǎnghòulǒnglelǒng
Cô ấy dùng tay gom vuốt tóc ra phía sau.
qǐngzhèxiēlíngsuìdepǐnguīlǒngdào zi
Xin hãy thu gom những đồ lặt vặt này vào một chiếc hộp.
shì bīngmenxùn xiàngduìzhǎngkào lǒng
Các binh sĩ nhanh chóng tập hợp lại gần đội trưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây