撼动
hàn dòng
rung chuyển, lay chuyển, chấn động

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rung chuyển, lay chuyển, chấn động
Ví dụ (3)
rèn kùn nándōu hàn dòng menshí xiàn biāodejué xīn
Bất kỳ khó khăn nào cũng không thể lay chuyển được quyết tâm thực hiện mục tiêu của chúng tôi.
zhè diàn yǐngdebēi zhuàngjié hàn dòngliǎo shùguān zhòngdexīn líng
Cái kết bi tráng của bộ phim này đã làm chấn động tâm hồn của vô số khán giả.
tūr ánbào dejīn róng wēi hàn dòngliǎoquán qiú shì
Cuộc khủng hoảng tài chính bùng phát đột ngột đã làm rung chuyển thị trường chứng khoán toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây