Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汗流浃背
hàn liú jiá bèi
mồ hôi đầm đìa, mồ hôi chảy ròng ròng
Hán việt: hãn lưu tiếp bối
—

Gợi nhớ

Từ "汗流浃背" (hàn liú jiá bèi) mang nghĩa "mồ hôi đầm đìa, mồ hôi chảy ròng ròng", kết hợp bởi 汗 (hàn - hãn): "mồ hôi" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 浃 + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汗: Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背).

Thành phần cấu tạo

汗流浃背
hàn liú jiá bèi
mồ hôi đầm đìa, mồ hôi chảy ròng ròng
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
浃
tiếp
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mồ hôi đầm đìa, mồ hôi chảy ròng ròng
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们zài在lièrì烈日xià下xīnqín辛勤láodòng劳动,gègè个个hànliújiābèi汗流浃背。
Các bác nông dân làm việc chăm chỉ dưới nắng gắt, ai nấy đều mồ hôi đầm đìa.
The farmers worked hard under the scorching sun, every one of them drenched in sweat.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā他xià吓de得hànliújiābèi汗流浃背。
Nghe thấy tin xấu này, anh ta sợ đến mức mồ hôi ướt đẫm cả lưng.
Hearing this bad news, he broke out in a cold sweat from fright.
gāng刚pǎo跑wán完wǔ五gōnglǐ公里,wǒ我yǐjīng已经hànliújiābèi汗流浃背le了。
Vừa chạy xong năm cây số, tôi đã mồ hôi chảy ròng ròng ướt đẫm lưng.
Having just finished running five kilometers, I am already dripping with sweat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây