拦
一丨一丶ノ一一一
8
HSK 5
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 攔 rất phức tạp, giản thể 拦 giữ ý tay (扌) chặn (兰) lại, ngăn cản 拦.
Thành phần cấu tạo
拦
Chặn, ngăn cản
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ngăn, chặn, cản trở, giữ lại.
Ví dụ (8)
别拦着我,我要去见他。
Đừng cản tôi, tôi muốn đi gặp anh ấy.
大坝把洪水拦住了。
Con đập đã chặn đứng dòng nước lũ.
没有人能拦得住他。
Không ai có thể ngăn cản được anh ấy.
这是拦路抢劫。
Đây là chặn đường cướp bóc.
他伸手拦了一下,球才没滚出去。
Anh ấy đưa tay chặn một cái, quả bóng mới không lăn ra ngoài.
2
động từ
Nghĩa:vẫy xe, bắt xe.
Ví dụ (2)
我在路边拦了一辆出租车。
Tôi đã vẫy (bắt) một chiếc taxi bên đường.
这么晚了,很难拦到车。
Muộn thế này rồi, rất khó bắt được xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây