枢
一丨ノ丶一ノ丶フ
8
户
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 樞 rất phức tạp, giản thể 枢 giữ ý trục gỗ (木) ở trung tâm (区), trục 枢.
Thành phần cấu tạo
枢
trục, bản lề
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trục, bản lề
Ví dụ (5)
这座城市是全国的交通枢纽。
Thành phố này là trung tâm giao thông của cả nước.
大脑是人体的神经中枢。
Não bộ là trung khu thần kinh của cơ thể con người.
流水不腐,户枢不蠹。
Nước chảy không thối, bản lề cửa thường xuyên quay thì không bị mối mọt.
这个旧门枢发出了吱吱嘎嘎的声音。
Cái bản lề cửa cũ này phát ra tiếng cọt kẹt.
他掌握着公司的机密与枢要。
Anh ấy nắm giữ những bí mật và điểm then chốt của công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây