Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
枢
shū
trục, bản lề
Hán việt: xu
一丨ノ丶一ノ丶フ
8
户
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 樞 rất phức tạp, giản thể 枢 giữ ý trục gỗ (木) ở trung tâm (区), trục 枢.

Thành phần cấu tạo

枢
shū
trục, bản lề
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trục, bản lề
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéng shì城市shì是quán全guó国de的jiāo tōng交通shū枢niǔ纽。
Thành phố này là trung tâm giao thông của cả nước.
dà大nǎo脑shì是rén人tǐ体de的shén jīng神经zhōng中shū枢。
Não bộ là trung khu thần kinh của cơ thể con người.
liú流shuǐ水bù不fǔ腐,hù户shū枢bù不dù蠹。
Nước chảy không thối, bản lề cửa thường xuyên quay thì không bị mối mọt.
zhè ge这个jiù旧mén门shū枢fā发chū出le了zhī吱zhī吱gā嘎gā嘎de的shēng yīn声音。
Cái bản lề cửa cũ này phát ra tiếng cọt kẹt.
tā他zhǎng wò掌握zhe着gōng sī公司de的jī mì机密yǔ与shū枢yào要。
Anh ấy nắm giữ những bí mật và điểm then chốt của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây