哄骗
`hǒng piàn`
dỗ dành lừa gạt, dụ dỗ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dỗ dành lừa gạt, dụ dỗ
Ví dụ (3)
huàir énshì hǒng piànxiǎo hái zigēnzǒu
Kẻ xấu cố gắng dỗ dành lừa gạt đứa trẻ đi theo hắn.
yào yòngzhè xiētián yán láihǒng piàn
Bạn đừng hòng dùng những lời đường mật này để dụ dỗ tôi.
yòng jiǎdetóu xiàng hǒng piànliǎolǎor énde
Gã đã dùng dự án đầu tư giả mạo để lừa gạt tiền tiết kiệm của cụ già.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây