Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喉头
hóu tóu
cổ họng, thanh quản
Hán việt: hầu đầu
—

Gợi nhớ

Từ "喉头" (hóu tóu) mang nghĩa "cổ họng, thanh quản", kết hợp bởi 喉 (hóu - hầu): "Họng" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喉: Cổ họng bên trong miệng (口) là nơi hẹp và trọng yếu giống như vị trí của bậc chư hầu giữ cửa ải (侯), gọi là vòm họng, yết hầu (喉). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

喉头
hóu tóu
cổ họng, thanh quản
喉
hóu • hầu
Họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cổ họng, thanh quản
Ví dụ (3)
yīshēng医生jiǎnchá检查le了huànzhě患者de的hóutóu喉头,fāxiàn发现yǒuxiē有些fāyán发炎。
Bác sĩ đã kiểm tra cổ họng của bệnh nhân và phát hiện có chút viêm nhiễm.
The doctor examined the patient's throat and found some inflammation.
tūrán突然tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā他de的hóutóu喉头gěngyè哽咽le了。
Đột nhiên nghe được tin xấu này, cổ họng anh ta nghẹn ngào.
Upon suddenly hearing the bad news, his throat choked up.
qiángliè强烈de的cìjīxìng刺激性qìwèi气味ràng让tā他de的hóutóu喉头gǎndào感到hěn很bù不shūfu舒服。
Mùi kích thích mạnh khiến cổ họng của anh ấy cảm thấy rất khó chịu.
The strong, pungent smell made his throat feel very uncomfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây