环抱
huán bào
bao quanh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bao quanh
Ví dụ (3)
zhè geqīng yōudexiǎo shān cūnbèiqún shānhuán bào
Ngôi làng nhỏ thanh tĩnh này được bao quanh bởi các dãy núi.
měi de bèi cōng cōngdeshù huán bào
Hồ nước xinh đẹp được bao bọc bởi cây cối xanh tươi um tùm.
hái zimenwéi chéng quānyòngshuāng shǒuhuán bàozhe shù
Lũ trẻ quây thành một vòng, dùng hai tay ôm quanh gốc cây lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây