荒芜
—
Gợi nhớ
Từ "荒芜" (huāng wú) nghĩa là "cằn cỗi", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 芜 (wú): Trong từ: 荒芜 (cằn cỗi).
Thành phần cấu tạo
荒芜
cằn cỗi
芒
川
艹
无
Phân tích từ 荒芜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:cằn cỗi
Ví dụ (3)
由于劳动力流失,村里的不少土地都荒芜了。
Do nguồn lao động bị thất thoát, không ít ruộng đất trong làng đã bị bỏ hoang cỏ dại mọc đầy.
长期无人居住的老宅院子里一片荒芜。
Khu vườn của căn nhà cổ lâu ngày không có người ở trông vô cùng hoang vu, rậm rạp.
如果不坚持学习,知识也会荒芜。
Nếu không kiên trì học tập, kiến thức cũng sẽ bị mai một hoang phế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây