Hán Việt:HOANG••Loại từ:Tính từ
9 nét
一丨丨丶一フノ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
芒Chữ Mang+川Xuyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
荒
Hoang vắng, đất hoang
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

荒
Hoang vắng, đất hoang
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Hoang vắng, đất hoang
ENTiếng Anh:desolate, barren, wasteland
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这里是一片荒地。
Đây là một mảnh đất hoang.
This is a piece of wasteland.
#2
村子后面很荒凉。
Phía sau làng rất hoang vắng.
It is very desolate behind the village.
#3
这座房子已经荒废了。
Căn nhà này đã bị bỏ hoang.
This house has fallen into disuse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây