Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huāng
HSK 4
Hoang vắng, đất hoang
Hán Việt:HOANG••Loại từ:Tính từ
9 nét
一丨丨丶一フノ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
芒Chữ Mang+川Xuyên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

荒
huāng
Hoang vắng, đất hoang
芒
Chữ Mangmáng
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyênchuān
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Hoang vắng, đất hoang
ENTiếng Anh:desolate, barren, wasteland
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhèlǐ这里shì是yí一piàn片huāngdì荒地。
Đây là một mảnh đất hoang.
This is a piece of wasteland.
#2
cūnzi村子hòumiàn后面hěn很huāngliáng荒凉。
Phía sau làng rất hoang vắng.
It is very desolate behind the village.
#3
zhè这zuò座fángzi房子yǐjīng已经huāngfèi荒废le了。
Căn nhà này đã bị bỏ hoang.
This house has fallen into disuse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây