huāng
Hoang vắng, đất hoang
Hán việt: hoang
一丨丨丶一フノ丨フ
9
片, 块
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hoang vắng, đất hoang
Ví dụ (3)
zhèlishìpiànhuāng
Đây là một mảnh đất hoang.
cūnzihòu mianhěnhuāng liáng
Phía sau làng rất hoang vắng.
zhèzuòfángzi jīnghuāngfèile
Căn nhà này đã bị bỏ hoang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây