hǎn
hiếm, ít có
Hán việt: hãn
丶フノ丶一一丨
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lưới () thả ra mà khô () không bắt được gì, rất ít gặp, hiếm .

Thành phần cấu tạo

hǎn
hiếm, ít có
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếm, ít có
Ví dụ (5)
zhèshìfēi chánghǎn jiàndexiàn xiàng
Đây là một hiện tượng vô cùng hiếm gặp.
tànxiǎnduìjìnlepiànrénhǎnzhìdesēn lín
Đội thám hiểm đã tiến vào một khu rừng hoang vu hiếm có dấu chân người.
zàishā shuǐshìshí fēnhandedōng xi西
Ở sa mạc, nước là một thứ vô cùng hiếm có.
yōng yǒushì jièshànghǎnyǒudeyīn yuècáihuá
Anh ấy sở hữu tài năng âm nhạc hiếm có trên thế giới.
zhèjiànshì zhēnshìqiānhǎnwén
Chuyện này thật sự là nghìn năm hiếm nghe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây