Hán Việt:HÃN••Loại từ:Tính từ
7 nét
丶フノ丶一一丨
Không dùng lượng từ riêng
罒Võng+干Can
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
罕
hiếm, ít có
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)

干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

罕
hiếm, ít có
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:hiếm, ít có
ENTiếng Anh:rare, scarce, seldom
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一个非常罕见的现象。
Đây là một hiện tượng vô cùng hiếm gặp.
This is a very rare phenomenon.
#2
探险队进入了一片人迹罕至的森林。
Đội thám hiểm đã tiến vào một khu rừng hoang vu hiếm có dấu chân người.
The expedition entered a forest rarely visited by people.
#3
在沙漠里,水是十分稀罕的东西。
Ở sa mạc, nước là một thứ vô cùng hiếm có.
In the desert, water is extremely scarce.
#4
他拥有世界上罕有的音乐才华。
Anh ấy sở hữu tài năng âm nhạc hiếm có trên thế giới.
He possesses a rare musical talent found in few people in the world.
#5
这件事情真是千古罕闻。
Chuyện này thật sự là nghìn năm hiếm nghe.
This is truly something unheard of through the ages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây