罕
丶フノ丶一一丨
7
种
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lưới (罒) thả ra mà khô (干) không bắt được gì, rất ít gặp, hiếm 罕.
Thành phần cấu tạo
罕
hiếm, ít có
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếm, ít có
Ví dụ (5)
这是一个非常罕见的现象。
Đây là một hiện tượng vô cùng hiếm gặp.
探险队进入了一片人迹罕至的森林。
Đội thám hiểm đã tiến vào một khu rừng hoang vu hiếm có dấu chân người.
在沙漠里,水是十分稀罕的东西。
Ở sa mạc, nước là một thứ vô cùng hiếm có.
他拥有世界上罕有的音乐才华。
Anh ấy sở hữu tài năng âm nhạc hiếm có trên thế giới.
这件事情真是千古罕闻。
Chuyện này thật sự là nghìn năm hiếm nghe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây