挥洒
huī sǎ
lắc lư

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lắc lư
Ví dụ (3)
shū jiāzàixuān zhǐshànghuī chéng
Nhà thư pháp múa bút phóng khoáng trên giấy tuyên, viết liền một mạch.
qīng niánzhì yuàn zhěmenzàigōng shànghuī zheqīng chūnhàn shuǐ
Các bạn thanh niên tình nguyện đang đổ mồ hôi và cống hiến tuổi trẻ trên công trường.
huà jiāsuíxìnghuī cǎihuà zuòchōng mǎn shēng
Họa sĩ tùy hứng phối màu phóng khoáng, khiến bức tranh tràn đầy sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây