辉映
huī yìng
chiếu sáng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chiếu sáng
Ví dụ (3)
mǎn tiānhóng xiáqīng chède shuǐjiāo xiāng huī yìng
Ráng đỏ rực trời và làn nước hồ trong vắt phản chiếu lẫn nhau lung linh.
jié kōngzhōngde huā hóng dēng xiānghuī yìngxuàn duō cǎi
Pháo hoa đêm lễ hội và ánh đèn neon phản chiếu lẫn nhau, rực rỡ sắc màu.
yuè guānghuī yìngzhexuě zhōu piànyín bái
Ánh trăng chiếu rọi rực rỡ lên cánh đồng tuyết, bốn bề một màu trắng bạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây