Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挥之不去
huī zhī bù qù
kéo dài
Hán việt: huy chi bất khứ
—

Gợi nhớ

Từ "挥之不去" (huī zhī bù qù) mang nghĩa "kéo dài", kết hợp bởi 挥 (huī - huy): "Vẫy tay" + 之 (zhī - chi): "Của" + 不 (bù - bất): "không" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挥: Người tướng lĩnh đưa bàn tay (扌) phất cờ điều khiển cả đoàn quân xe (军) tiến lên gọi là chỉ huy, vẫy tay (挥). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

挥之不去
huī zhī bù qù
kéo dài
挥
huī • huy
Vẫy tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kéo dài
Ví dụ (3)
nà那duàn段tòngkǔ痛苦de的wǎngshì往事zǒngshì总是zài在tā他nǎohǎi脑海zhōng中fúxiàn浮现,huīzhībúqù挥之不去。
Quá khứ đau buồn đó cứ hiện lên trong đầu anh ta, xua đi không được.
That painful memory kept surfacing in his mind, impossible to shake off.
líbié离别shí时de的nà那fèn份yōushāng忧伤yíngràozài萦绕在xīntóu心头,huīzhībúqù挥之不去。
Nỗi u sầu lúc chia ly vương vấn nơi đầu quả tim, gạt đi không nổi.
The sadness of parting lingered in my heart and would not go away.
tā他de的liǎn脸shàng上shǐzhōng始终dài带zhe着yì一zhǒng种huīzhībúqù挥之不去de的píjuàn疲倦。
Trên gương mặt anh ấy luôn hằn lên vẻ mệt mỏi xua không tan.
His face always carried a lingering look of exhaustion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây