huī
Huy hoàng, rực rỡ
Hán việt: huy
丨丶ノ一ノフ丶フ一フ一丨
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Huy hoàng, rực rỡ
Ví dụ (3)
yáng guāngxiàguāng huī
Ánh mặt trời rải xuống ánh sáng rực rỡ.
menchuàng zàolehuī huángchéng jiù
Họ tạo nên thành tựu huy hoàng.
dēnghuǒhuīyìngzhemiàn
Ánh đèn phản chiếu rực rỡ trên mặt hồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây