Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
羁绊
jī bàn
sự ràng buộc, vướng bận
—

Gợi nhớ

Từ "羁绊" (jī bàn) nghĩa là "sự ràng buộc, vướng bận", ghép bởi: 羁 (jī): Kiềm chế + 绊 (bàn): Vướng chân.

Thành phần cấu tạo

羁绊
jī bàn
sự ràng buộc, vướng bận
罒
马
纟
半

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự ràng buộc, vướng bận
Ví dụ (3)
wú lùn无论shēn身zài在hé chù何处,jiār én家人de的ài爱yǒng yuǎn永远shì是tā他xīn zhōng心中de的jī bàn羁绊。
Dù ở bất cứ nơi đâu, tình yêu của gia đình mãi là sợi dây ràng buộc trong lòng anh ấy.
péng yǒu朋友zhī jiān之间de的shēn hòu深厚jī bàn羁绊shì是wú fǎ无法qīng yì轻易bèi被gē duàn割断de的。
Mối liên kết sâu sắc giữa những người bạn không dễ dàng bị cắt đứt.
tā他kě wàng渴望zì yóu自由,bù xiǎng不想shòu dào受到rèn hé shì wù任何事物de的jī bàn羁绊。
Anh ấy khát khao tự do, không muốn bị bất kỳ điều gì ràng buộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây