获益良多
huò yì liáng duō
thu được nhiều lợi ích

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thu được nhiều lợi ích
Ví dụ (3)
cān jiāzhè xué shùjiǎng zuòrànghuò liáng duō
Tham gia buổi tọa đàm học thuật lần này giúp tôi học hỏi được rất nhiều.
liǎoníndewén zhāngzhēn shìhuò liáng duō
Đọc bài viết của ngài, tôi thực sự thu được rất nhiều điều bổ ích.
zhè xíng jǐnfàng sōngliǎoshēn xīnrànghuò liáng duō
Chuyến đi này không chỉ giúp thư giãn thân tâm mà còn giúp tôi học hỏi được nhiều điều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây