纪元
jì yuán
Kỷ nguyên, thời đại mới

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kỷ nguyên, thời đại mới
Ví dụ (3)
rén lèijìn tài kōngtàn suǒdexīn yuán
Nhân loại bước vào một kỷ nguyên mới của việc khám phá vũ trụ.
lián wǎngdedàn shēngkāi chuàngliǎoxìn yuán
Sự ra đời của Internet đã mở ra kỷ nguyên thông tin.
zhè xiàngxīnzhèng bèirèn wéishìguó jiā zhǎn shǐshàngdexīn yuán
Chính sách mới này được coi là một kỷ nguyên mới trong lịch sử phát triển của đất nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây