际遇
jì yù
Cơ duyên, vận hội, hoàn cảnh gặp gỡ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cơ duyên, vận hội, hoàn cảnh gặp gỡ
Ví dụ (3)
měi rénde shēngzhōngdōuhuìjīng tóngde
Mỗi người trong cuộc đời đều sẽ trải qua những cơ duyên khác nhau.
yīn wèi ǒur ánde érgǎi biànliǎomìng yùn
Anh ấy đã thay đổi số phận nhờ vào một cơ duyên tình cờ.
menyīng dāngzhēn shēng mìngzhōngměi měi hǎode
Chúng ta nên trân trọng từng cơ duyên tốt đẹp trong cuộc sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây