Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
箭步
jiàn bù
lao tới, bước vọt
Hán việt: tiến bộ
—

Gợi nhớ

Từ "箭步" (jiàn bù) nghĩa là "lao tới, bước vọt", ghép bởi: 箭 (jiàn): mũi tên + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi).

Thành phần cấu tạo

箭步
jiàn bù
lao tới, bước vọt
⺮
前
止
少

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lao tới, bước vọt
Ví dụ (3)
tā他yí gè jiàn bù一个箭步chōng shàng qù冲上去,fú zhù扶住liǎo了kuài yào快要shuāi dǎo摔倒de的lǎor én老人。
Anh ấy lao nhanh tới một bước, đỡ lấy cụ già suýt ngã.
shǒu mén yuán守门员yí gè jiàn bù一个箭步pū扑guò qù过去,bǎ把qiú球láo láo dì牢牢地bào抱zài在huái lǐ怀里。
Thủ môn lao vọt người tới, ôm chặt lấy quả bóng vào lòng.
kàn dào看到xiǎo tōu小偷xiǎng想pǎo跑,jǐng chá警察yí gè jiàn bù一个箭步shàng qián上前jiāng将tā他qín huò擒获。
Nhìn thấy tên trộm muốn chạy trốn, cảnh sát lao vọt lên phía trước khống chế hắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây