健将
jiàn jiàng
kiện tướng, bậc thầy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kiện tướng, bậc thầy
Ví dụ (3)
shìxué xiàodeduǎn pǎo jiàn jiàngduō zài sàizhōngguàn jūn
Cậu ấy là kiện tướng chạy cự ly ngắn của trường, nhiều lần giành chức vô địch trong các cuộc thi.
zuò wéi yánjiàn jiàngdài lǐngtuán duìgōng liǎo duō shùnán guān
Với vai trò là một cánh chim đầu đàn trong nghiên cứu khoa học, ông ấy đã dẫn dắt đội ngũ vượt qua nhiều khó khăn kỹ thuật.
zhè wèiyóu yǒngjiàn jiàngzhèng zàiwèi jiāngdào láideào yùn huìzuòzhǔn bèi
Kiện tướng bơi lội này đang chuẩn bị cho kỳ Thế vận hội Olympic sắp tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây