祀
丶フ丨丶フ一フ
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Thần (礻) linh nhận lễ vào ngày Tỵ (巳), cúng bái tổ tiên, thờ cúng 祀.
Thành phần cấu tạo
祀
tế lễ, thờ cúng
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
巳
Tỵ
Tỵ / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tế lễ, thờ cúng
Ví dụ (5)
每年清明节,人们都会去祭祀祖先。
Hàng năm vào tết Thanh Minh, mọi người đều đi tế lễ tổ tiên.
这座庙宇里祀奉着很多神明。
Trong ngôi đền này có thờ cúng rất nhiều vị thần.
古代帝王每年都要举行隆重的郊祀。
Các bậc đế vương thời xưa hàng năm đều phải tổ chức lễ tế giao long trọng.
祭祀是中国古代非常重要的仪式。
Tế lễ là một nghi thức vô cùng quan trọng thời Trung Quốc cổ đại.
孔庙中还有许多先贤的配祀。
Trong miếu Khổng Tử còn có phối thờ rất nhiều bậc tiên hiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây