tế lễ, thờ cúng
Hán việt: tự
丶フ丨丶フ一フ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Thần () linh nhận lễ vào ngày Tỵ (), cúng bái tổ tiên, thờ cúng .

Thành phần cấu tạo

tế lễ, thờ cúng
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
Tỵ
Tỵ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tế lễ, thờ cúng
Ví dụ (5)
měi niánqīngmíngjiérénmendōuhuì xiān
Hàng năm vào tết Thanh Minh, mọi người đều đi tế lễ tổ tiên.
zhèzuòmiàofèngzhehěnduōshénmíng
Trong ngôi đền này có thờ cúng rất nhiều vị thần.
dàiwángměi niándōuyào xínglóng zhòngdejiāo
Các bậc đế vương thời xưa hàng năm đều phải tổ chức lễ tế giao long trọng.
shìzhōng guó dàifēi chángzhòng yàode shì
Tế lễ là một nghi thức vô cùng quan trọng thời Trung Quốc cổ đại.
kǒngmiàozhōngháiyǒu duōxiānxiándepèi
Trong miếu Khổng Tử còn có phối thờ rất nhiều bậc tiên hiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây