qǐng
khoảnh khắc; khoảnh đất
Hán việt: khoảnh
一フ一ノ丨フノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Hiệt (), giản thể giữ ý nghiêng đầu () chốc lát, trong chốc lát .

Thành phần cấu tạo

qǐng
khoảnh khắc; khoảnh đất
Bộ Chủy (biến thể)
Phía trái
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:khoảnh khắc; khoảnh đất
Ví dụ (5)
qǐngérzhì
Cơn mưa to ập đến trong chốc lát.
qǐngjiāntiān kōngmǎnleyún
Trong chốc lát, bầu trời đã phủ đầy mây đen.
qǐngzàishāohòujīng shǎoqǐngjiùlái
Xin hãy đợi ở đây một chút, giám đốc sẽ đến trong chốc lát.
éqǐngzhènkuángfēngchuīguò
Một lúc sau, một trận cuồng phong thổi qua.
dehuǒqǐngjiānhuàwéiyǒu
Cơn giận của anh ấy tan biến trong chốc lát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây