疆界
jiāng jiè
ranh giới, biên giới lãnh thổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ranh giới, biên giới lãnh thổ
Ví dụ (3)
liǎng guó zhèng jiùchóng xīnhuà dìngliǎngguójiāng jiè chéngliǎoxié
Chính phủ hai nước đã đạt được thỏa thuận về việc phân định lại ranh giới giữa hai nước.
shǒu wèijiāng jièdeshì bīngmen tíngxún luó
Các binh sĩ bảo vệ biên cương tuần tra ngày đêm không nghỉ.
xué yán jiūshì guó jièdezhī shiméi yǒujiāng jiè
Nghiên cứu khoa học là không biên giới, tri thức không có ranh giới lãnh thổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây