Hán Việt:CƯƠNG••Loại từ:Danh từ
19 nét
フ一フ一丨一一丨フ一丨一+7
Không dùng lượng từ riêng
弓Cung+土Thổ+畺Cương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
疆
biên giới, ranh giới
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)

土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

畺
Cương
Ranh giới (bên phải)
Hình ảnh minh họa

疆
biên giới, ranh giới
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:biên giới, ranh giới
ENTiếng Anh:border, frontier, boundary
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这条河是两国的疆界。
Con sông này là biên giới của hai nước.
This river forms the boundary between the two countries.
#2
边疆地区风景辽阔。
Vùng biên cương có phong cảnh rộng lớn.
The frontier region has vast and sweeping scenery.
#3
农民清楚田地的疆界。
Nông dân biết rõ ranh giới ruộng đất.
The farmers know the boundaries of their fields clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây