疆
フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
19
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cung (弓) bảo vệ đất (土) có ranh giới (畺), vùng đất biên cương, biên giới 疆.
Thành phần cấu tạo
疆
biên giới, ranh giới
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
畺
Cương
Ranh giới (bên phải)
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biên giới, ranh giới
Ví dụ (3)
这条河是两国的疆界。
Con sông này là biên giới của hai nước.
边疆地区风景辽阔。
Vùng biên cương có phong cảnh rộng lớn.
农民清楚田地的疆界。
Nông dân biết rõ ranh giới ruộng đất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây