Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
江河日下
jiāng hé rì xià
sa sút, ngày một đi xuống
Hán việt: giang hà nhật hạ
—

Gợi nhớ

Từ "江河日下" (jiāng hé rì xià) mang nghĩa "sa sút, ngày một đi xuống", kết hợp bởi 江 (jiāng - giang): "Sông" + 河 (hé - hà): "sông" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 江: Dòng nước mênh mông (氵) chảy xuyên qua đất trời như một công trình hùng vĩ (工) tạo nên con sông lớn (江). • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

江河日下
jiāng hé rì xià
sa sút, ngày một đi xuống
江
jiāng • giang
Sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (nằm bên phải)
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sa sút, ngày một đi xuống
Ví dụ (3)
suízhe随着shìchǎng市场jìngzhēng竞争de的jiājù加剧,nà那jiā家gōngsī公司de的yèjì业绩jiānghérìxià江河日下。
Cùng với sự gia tăng cạnh tranh của thị trường, thành tích kinh doanh của công ty đó ngày càng sa sút.
With the intensification of market competition, that company's performance has gone from bad to worse.
tā他de的shēntǐ身体zhuàngkuàng状况zhè这jǐnián几年jiānghérìxià江河日下,xūyào需要hǎo好hǎo好tiáoyǎng调养。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy mấy năm nay ngày một đi xuống, cần phải bồi dưỡng điều dưỡng thật tốt.
His physical condition has been declining steadily in recent years and needs proper recuperation.
rúguǒ如果bú不jìnxíng进行gǎigé改革,chuántǒng传统shǒugōngyè手工业de的qiánjǐng前景jiāng将huì会jiānghérìxià江河日下。
Nếu không tiến hành cải cách, triển vọng của ngành thủ công nghiệp truyền thống sẽ ngày một đi xuống.
Without reform, the prospects of traditional handicrafts will steadily deteriorate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây