疆土
jiāng tǔ
lãnh thổ, cương thổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lãnh thổ, cương thổ
Ví dụ (3)
zhàn shìmenshì bǎo wèiguó jiāshén shèngdejiāng
Các chiến sĩ thề chết bảo vệ cương thổ thiêng liêng của tổ quốc.
zhè ge lǎode guócéng jīngyōng yǒuliáo kuòdejiāng
Đế quốc cổ xưa này từng sở hữu một lãnh thổ vô cùng rộng lớn.
rèn fēn lièguó jiājiāng de móudōu huì chěng
Mọi âm mưu chia cắt cương thổ quốc gia đều sẽ không thể thực hiện được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây